Morgana Support chơi khó khăn khi gặp Zyra (tỷ lệ thắng 48,3%) theo dữ liệu từ 524 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Morgana.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Morgana Support vs Zyra Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Morgana thống trị meta (thứ 13 phổ biến nhất, 5,4% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Zyra (3,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Phát Bắn Đơn Giản (53,7% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trát Lệnh Đế Vương, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 48,3% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,85 vs 0,99 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Bị áp đảo toàn diện: Zyra dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,7%) và damage (701 vs 538/phút). Morgana phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Morgana duy trì KDA tốt hơn (2,60, thứ 23 vs thứ 39 của Zyra), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Morgana Support | Đối đầu | Zyra Support |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 48,3% | Winrate Matchup | 51,7% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 51,24% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #13 |
| 5,4% | Tỷ lệ Pick | 3,3% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 313 | Vàng mỗi Phút | 321 |
| 0,85 | Ward mỗi Phút | 0,99 |
| 538 | Sát thương mỗi Phút | 701 |
Trận đấu cân bằng giữa Morgana và Zyra support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Morgana gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Zyra chủ yếu gây sát thương phép (89.33%) - cân nhắc build MR.
Zyra kiểm soát vision tốt hơn (4 vs 34) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,6 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

























