Sylas Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Syndra (tỷ lệ thắng 51,3%) dựa trên 1062 trận. Tình thế hơi nghiêng về Sylas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Sylas Mid vs Syndra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 76,1% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Sylas (7,0% tỷ lệ chọn, thứ 3 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Syndra (6,8%, thứ 6). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (58,7% tỷ lệ thắng, 1,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Đai Tên Lửa Hextech > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 76,1% tỷ lệ thắng chống Syndra.
Thắng nhờ macro: Sylas giành matchup (51,27%) dù thua về CS (4,89 vs 7,19/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Sylas thống trị cả tỷ lệ thắng (51,3%) và damage output (884 vs 860/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 24 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Sylas giành matchup (51,3%) dù có KDA thấp hơn (2,10 vs 2,20). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Sylas Mid | Đối đầu | Syndra Mid |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 51,3% | Winrate Matchup | 48,7% |
| 49,78% | Winrate Vị trí | 50,90% |
| #36 | Xếp hạng Winrate | #24 |
| 7,0% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 394 | Vàng mỗi Phút | 424 |
| 4,89 | Lính/Phút | 7,19 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 884 | Sát thương mỗi Phút | 860 |
Sylas vs Syndra mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Sylas gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Syndra chủ yếu gây sát thương phép (87.93%) - cân nhắc build MR.
Syndra farm tốt hơn (12 vs 58) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,1 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























