Kled Top áp đảo Yorick (tỷ lệ thắng 45,2%) dựa trên 452 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Yorick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Yorick Top vs Kled Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 56,9% trong trận đấu này.
Yorick duy trì 3,4% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Kled - lựa chọn đặc biệt (1,5%, thứ 43 trong 63 tướng Top). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (51,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Ngọn Giáo Shojin, Búa Tiến Công , và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 45,2% lên 56,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Yorick (7,04 vs 5,90/phút, thứ 15 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 1,14 CS/phút. Damage không bằng thắng: Yorick output damage nhiều hơn (873 vs 744/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Kled dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (54,8%) và KDA (2,20 vs 1,70, thứ 10 vs thứ 47). Người chơi Yorick cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Yorick Top | Đối đầu | Kled Top |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 45,2% | Winrate Matchup | 54,8% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 51,42% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #10 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 1,5% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 434 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 7,04 | Lính/Phút | 5,90 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 744 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Yorick gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Kled gây sát thương vật lý (87.74%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Yorick (15 vs 53) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,7 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























