Tryndamere Top áp đảo Yorick (tỷ lệ thắng 45,6%) dựa trên 490 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Yorick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Yorick Top vs Tryndamere Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Yorick (3,4%, thứ 29 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Tryndamere (2,3%, thứ 35). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Yorick có xếp hạng tier cao hơn, Tryndamere thắng 54,4% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Tryndamere đặc biệt counter phong cách chơi Yorick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (57,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Rìu Đen, Ngọn Giáo Shojin, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 45,6% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Yorick đối mặt cả bất lợi matchup (45,59%) và farming (7,04 vs 8,00/phút). Với thâm hụt 0,96 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Yorick output damage nhiều hơn (873 vs 796/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Yorick duy trì KDA tốt hơn (1,70, thứ 47 vs thứ 55 của Tryndamere), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Yorick Top | Đối đầu | Tryndamere Top |
|---|---|---|
| A | Tier | C |
| 45,6% | Winrate Matchup | 54,4% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 48,34% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #55 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 434 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 7,04 | Lính/Phút | 8,00 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 796 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Yorick gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Tryndamere gây sát thương vật lý (93.26%) - armor items có thể cần thiết.
Tryndamere farm tốt hơn (2 vs 15) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (1,7 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























