Trundle Top áp đảo Yorick (tỷ lệ thắng 46,0%) dựa trên 515 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Yorick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Yorick Top vs Trundle Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Yorick duy trì 3,4% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Trundle - lựa chọn đặc biệt (0,7%, thứ 53 trong 63 tướng Top). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Yorick có xếp hạng tier cao hơn, Trundle thắng 54,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Trundle đặc biệt counter phong cách chơi Yorick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (50,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Ngọn Giáo Shojin, Thương Phục Hận Serylda, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,0% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Yorick (7,04 vs 6,90/phút, thứ 15 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,14 CS/phút. Damage không bằng thắng: Yorick output damage nhiều hơn (873 vs 661/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Yorick duy trì KDA tốt hơn (1,70, thứ 47 vs thứ 63 của Trundle), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Yorick Top | Đối đầu | Trundle Top |
|---|---|---|
| A | Tier | D |
| 46,0% | Winrate Matchup | 54,0% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 47,51% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #59 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 0,7% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 1,3 |
| 434 | Vàng mỗi Phút | 432 |
| 7,04 | Lính/Phút | 6,90 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Yorick gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Trundle gây sát thương vật lý (84.15%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Yorick (15 vs 22) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (1,7 vs 1,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























