Kled Splash Art
Kled

Kled Top

Kị Sĩ Cáu Kỉnh
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,2% | với vai trò Top 51,4%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,7% | với vai trò Top 1,5%
Tỉ lệ cấm: 0,8%
Đã phân tích: 13601 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top ARAM

Kled Top Hướng dẫn

A+ Tier

Kled ổn ở Top với 51,4% tỷ lệ thắng (hạng 10 trong các tướng Top), so với 51,2% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Kled vẫn là lựa chọn thích hợp với 1,7% tỷ lệ pick tổng thể và 1,5% sử dụng ở Top ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 13601 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 92,1% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Thép Gai, rồi Rìu Đại Mãng Xà, Búa Tiến Công , và Huyết Giáp Chúa Tể. Kled farm yếu - 5,90 CS/phút (hạng 53 trong các tướng Top) và kiếm 431 vàng mỗi phút. Trung bình 2,2 KDA (hạng 10 trong các tướng Top). Hiếm khi bị ban ở 0,8% (vị trí 141). Kled gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Tàn Phá Hủy Diệt, Giáp Cốt, từ Kiên Định. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Kled Top mạnh chống Shen, Jayce, Dr. Mundo, và yếu trước Malphite, Nasus, và Urgot.

Kled Vị trí

Kled
  • Top

    (Top - 92,1%) 12531 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 2830 ARAM trận

Kled Top Thống kê

51,4%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
92,1%
Top (Tỉ lệ vị trí)
0,8%
Tỉ lệ cấm
0,0002
Ngũ sát/Trận
6,3
Hạ gục/Trận
6,0
Tử vong/Trận
6,7
Hỗ trợ/Trận
0,26
Mắt/Phút
5,90
Lính/Phút
431
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 87,7%
Phép thuật: 6,8%
Chuẩn: 5,43%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Kled Top

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
51,0% Tỉ lệ thắng 63,4% Tỉ lệ chọn7946 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
56,3% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn105 trận

Kled Top Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
52,2% Tỉ lệ thắng 80,3% Tỉ lệ chọn10064 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,5% Tỉ lệ thắng 58,0% Tỉ lệ chọn7265 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

52,4% Tỉ lệ thắng 27,6% Tỉ lệ chọn3452 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
58,3% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn248 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đại Mãng Xà (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
600 Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
Bán Nguyệt Đại Mãng Xà
Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
500 Máu
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thuyền Trưởng
Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
Thuyền Viên
Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
Huyết Giáp Chúa Tể
Huyết Giáp Chúa Tể (3300 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
550 Máu

Bạo Quyền
Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2% Máu cộng thêm.
Báo Oán
Nhận tối đa 10% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
56,4% Tỉ lệ thắng 18,5% Tỉ lệ chọn2323 trận
Build hoàn chỉnh
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
48,0% Tỉ lệ thắng 15,9% Tỉ lệ chọn1996 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Lưỡi Hái
Lưỡi Hái (450 vàng) 7 Sức Mạnh Công Kích
Gặt
Hồi lại 3 Máu Khi Đánh Trúng.
Tiêu diệt lính sẽ cho 1 vàng, tối đa 100. Nhận thêm 350 vàng khi đạt tới giới hạn tối đa.
86,7% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn15 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

62,3% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn64 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
59,1% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn133 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
58,3% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn248 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Kiếm Điện Phong
Kiếm Điện Phong (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kích Động
Kỹ năng Lướt và Tàng Hình cho cộng dồn Tích Điện nhanh hơn 75%.
Thiên Đường
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêmLàm Chậm trong 0.75 giây.
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
67,5% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn102 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
60,0% Tỉ lệ thắng 7,1% Tỉ lệ chọn890 trận
Trang bị khác
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
58,9% Tỉ lệ thắng 7,4% Tỉ lệ chọn921 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
60,0% Tỉ lệ thắng 7,1% Tỉ lệ chọn890 trận
Kiếm Điện Phong
Kiếm Điện Phong (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kích Động
Kỹ năng Lướt và Tàng Hình cho cộng dồn Tích Điện nhanh hơn 75%.
Thiên Đường
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêmLàm Chậm trong 0.75 giây.
37,7% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn586 trận
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
51,1% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn580 trận
Cưa Xích Hóa Kỹ
Cưa Xích Hóa Kỹ (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Xích Cưa Sắc Nhọn
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50,3% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn465 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
52,6% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn459 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
51,9% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn442 trận

Kled Top Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt
Tàn Phá Hủy Diệt

Tàn Phá Hủy Diệt

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,1% Tỉ lệ thắng 59,9% Tỉ lệ chọn7506 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt

Quyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Tàn Phá Hủy Diệt
Tàn Phá Hủy Diệt

Tàn Phá Hủy Diệt

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Ngọn Gió Thứ Hai
Ngọn Gió Thứ Hai

Ngọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Secondary Path
Chuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,5% Tỉ lệ thắng 27,6% Tỉ lệ chọn3457 trận

Kled tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Kled Top

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
50,9% Tỉ lệ thắng 43,3% Tỉ lệ chọn5428 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
57,4% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn59 trận

Kled cốt truyện:

Một chiến binh liều lĩnh và cộc tính, gã yordle Kled là hiện thân của lòng dũng cảm điên cuồng đến từ đế chế Noxus. Hắn được lòng những người lính, nhưng lại luôn bị các sĩ quan nghi ngờ và bị giới quý tộc ghét bỏ. Nhiều người kể rằng Kled đã chiến đấu trong mọi chiến dịch mà quân đoàn từng phát động, giành lấy mọi danh hiệu quân đội, và chưa bao giờ lùi bước khỏi một trận chiến. Dù tính xác thực của những câu chuyện ấy thường bị đặt dấu hỏi, song một phần trong huyền thoại về hắn luôn y hệt nhau: xung trận trên con chiến mã “không đáng tin cho lắm”, Skaarl, Kled chiến đấu để bảo vệ những gì thuộc về gã… và gom luôn những gì gã có thể gom.

Kled mẹo:

  • Kled có thể tăng can đảm bằng cách tiêu diệt lính, nhưng sẽ còn tăng nhiều hơn nếu giao tranh với tướng.
  • Đòn cuối cùng của Khuynh Hướng Bạo Lực gây nhiều sát thương hơn ba đòn trước - đảm bảo là đánh trúng đấy nhé!
  • Xung Phooong!!! có thể dùng từ tầm rất xa. Cố gắng dự đoán hướng di chuyển của kẻ địch để đạt hiệu quả cao nhất.

Chơi đối đầu Kled

  • Kled tăng can đảm bằng cách gây sát thương kẻ địch với Súng Lục Bỏ Túi và đòn đánh thường, tiêu diệt lính, và tất công trụ hoặc quái khủng.
  • Để ý thanh can đảm của Kled khi hắn xuống ngựa - nếu nó đạt 100%, Skaarl sẽ trở lại cùng rất nhiều máu đấy.
  • Kled đáng sợ hơn nhiều khi có Khuynh Hướng Bạo Lực.

Kled mô tả kỹ năng:

Skaarl Thằn Lằn Hèn Nhát
P
Skaarl Thằn Lằn Hèn Nhát (nội tại)
Con thú cưỡi tin cẩn của Kled, Skaarl, sẽ chịu sát thương thay hắn. Khi thanh máu Skaarl cạn kiệt, Kled sẽ xuống đi bộ.

Trong lúc đi bộ, kỹ năng của Kled thay đổi và hắn gây ít sát thương lên tướng hơn. Kled có thể hồi lại can đảm cho Skaarl bằng cách chiến đấu chống kẻ thù. Khi có đủ can đảm, Kled có lại Skaarl với một phần lượng máu gốc.
Dây Thừng Bẫy Gấu
Q
Dây Thừng Bẫy Gấu (Q)
Kled ném ra một bẫy gấu gây sát thương và bám lấy tướng địch. Nếu bị trói đủ lâu, nạn nhân sẽ chịu thêm sát thương vật lý và bị kéo lại gần hắn.

Khi xuống thằn lằn, kỹ năng này được thay thế bằng Súng Lục Bỏ Túi, một phát súng tầm xa đẩy lùi Kled và hồi lại can đảm.
Khuynh Hướng Bạo Lực
W
Khuynh Hướng Bạo Lực (W)
Kled được tăng mạnh tốc độ đánh trong bốn đòn tấn công. Đòn thứ tư gây thêm sát thương.
Cưỡi Ngựa Đấu Thương
E
Cưỡi Ngựa Đấu Thương (E)
Kled lướt tới, gây sát thương vật lý và được tăng tốc trong thoáng chốc. Kled có thể tái kích hoạt kỹ năng để lao trở lại mục tiêu đầu, gây sát thương lần nữa.
XUNG PHONGGGG!!!
R
XUNG PHONGGGG!!! (R)
Kled và Skaarl xông tới một vị trí, để lại phía sau con đường tăng tốc đồng thời có được lớp lá chắn. Skaarl đâm sầm vào tướng địch đầu tiên gặp phải.

Kled Skins and Splash Arts