Fiddlesticks Jungle chơi khó khăn khi gặp Amumu (tỷ lệ thắng 47,0%) theo dữ liệu từ 459 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Fiddlesticks.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fiddlesticks Jungle vs Amumu Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 57,9% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Fiddlesticks (2,2%, thứ 39 trong 63 tướng Jungle) thường xuyên gặp Amumu (3,0%, thứ 27). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Phát Bắn Đơn Giản (50,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Hành Trang Thám Hiểm, Dây Chuyền Iron Solari, Tụ Bão Zeke, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 47,0% lên 57,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Fiddlesticks đối mặt cả bất lợi matchup (47,04%) và farming (5,62 vs 6,26/phút). Với thâm hụt 0,64 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Fiddlesticks output damage nhiều hơn (666 vs 610/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Fiddlesticks duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 29 vs thứ 41 của Amumu), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Fiddlesticks Jungle | Đối đầu | Amumu Jungle |
|---|---|---|
| B+ | Tier | S |
| 47,0% | Winrate Matchup | 53,0% |
| 50,15% | Winrate Vị trí | 52,23% |
| #31 | Xếp hạng Winrate | #2 |
| 2,2% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 426 | Vàng mỗi Phút | 388 |
| 5,62 | Lính/Phút | 6,26 |
| 0,08 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 666 | Sát thương mỗi Phút | 610 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Fiddlesticks gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Amumu chủ yếu gây sát thương phép (75.76%) - cân nhắc build MR.
Amumu farm tốt hơn (25 vs 52) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,5) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


























