Top Matchup

K'Sante vs Yorick

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
K'Sante

K'Sante

Niềm Kiêu Hãnh của Nazumah
Top
K'Sante Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
46,15%

Tỉ lệ thắng Matchup

41,4%
K'Sante vs Yorick Thắng
58,6%
Yorick vs K'Sante Thắng
Yorick

Yorick

Kẻ Dẫn Dắt Linh Hồn
Top
Yorick Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,22%

K'Sante vs Yorick - Hướng dẫn đối đầu Top bản vá 15.24 (25.24)

K'Sante Top vs Yorick Top - Ai mạnh hơn?

Yorick Top áp đảo K'Sante (tỷ lệ thắng 41,4%) dựa trên 533 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi K'Sante.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu K'Sante Top vs Yorick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Đối đầu meta cân bằng: K'Sante (3,5%, thứ 23 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Yorick (3,4%, thứ 29). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tình huống thách thức: Tỷ lệ thắng tổng thể yếu 46,2% của K'Sante kết hợp với matchup khó khăn này, tạo ra trở ngại nghiêm trọng cho việc leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Nện Khiên (49,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Găng Tay Băng Giá, Giáp Gai, Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 41,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Survive và scale: K'Sante đối mặt cả bất lợi matchup (41,43%) và farming (6,00 vs 7,04/phút). Với thâm hụt 1,04 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Yorick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (58,6%) và damage (873 vs 668/phút). K'Sante phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: K'Sante duy trì KDA tốt hơn (2,00, thứ 18 vs thứ 47 của Yorick), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

K'Sante vs Yorick - So sánh chỉ số Top

K'Sante Top
K'Sante Top
Đối đầu
Yorick Top
Yorick Top
DTierA
41,4%Winrate Matchup58,6%
46,15%Winrate Vị trí50,22%
#60Xếp hạng Winrate#30
3,5%Tỷ lệ Pick3,4%
2,0KDA Trung bình1,7
400Vàng mỗi Phút434
6,00Lính/Phút7,04
0,29Ward mỗi Phút0,28
668Sát thương mỗi Phút873

Cách đánh bại Yorick khi chơi K'Sante (Top)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

K'Sante gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Yorick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.

Yorick farm tốt hơn (15 vs 51) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,0 vs 1,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật K'Sante Top chống lại Yorick Top

Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.

K'Sante vs Yorick: Top Lane Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
46,0% Tỉ lệ thắng95,4% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
60,3% Tỉ lệ thắng2,6% Tỉ lệ chọn

K'Sante vs Yorick: Top Lane Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Lan Tràn
    Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Cảm Hứng
    Giao Hàng Bánh Quy
    Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

    Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

    Giao Hàng Bánh Quy

    Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

    Thấu Thị Vũ Trụ
    Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
    +10 Điểm hồi Trang bị

    Thấu Thị Vũ Trụ

    +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    45,7% Tỉ lệ thắng67,7% Tỉ lệ chọn

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Quyền Năng Bất Diệt
    Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Lan Tràn
    Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



    'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
    — Đấu Sĩ Noxus

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Chốt Chặn Cuối Cùng
    Chốt Chặn Cuối Cùng Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    49,4% Tỉ lệ thắng29,4% Tỉ lệ chọn

    K'Sante vs Yorick: Top Lane Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Khiên Doran
    Khiên Doran (450 vàng) 110 Máu
    Tập Trung Cao Độ
    Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây.
    Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi Máu trong vòng 8 giây.
    Giúp Một Tay
    Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    54,0% Tỉ lệ thắng96,7% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    44,4% Tỉ lệ thắng77,8% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    57,9% Tỉ lệ thắng16,0% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    49,9% Tỉ lệ thắng0,5% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Giáp Lưới
    Giáp Lưới (800 vàng) 40 Giáp
    ->
    Găng Tay Băng Giá
    Găng Tay Băng Giá (2900 vàng) 300 Máu
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kiếm Phép
    Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêmKhi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    64,3% Tỉ lệ thắng7,3% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    50,4% Tỉ lệ thắng29,5% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Khiên Doran
    Khiên Doran (450 vàng) 110 Máu
    Tập Trung Cao Độ
    Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây.
    Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi Máu trong vòng 8 giây.
    Giúp Một Tay
    Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    54,0% Tỉ lệ thắng96,7% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    57,9% Tỉ lệ thắng16,0% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    49,9% Tỉ lệ thắng0,5% Tỉ lệ chọn
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    44,4% Tỉ lệ thắng77,8% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Giáp Lưới
    Giáp Lưới (800 vàng) 40 Giáp
    ->
    Găng Tay Băng Giá
    Găng Tay Băng Giá (2900 vàng) 300 Máu
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kiếm Phép
    Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêmKhi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    83,0% Tỉ lệ thắng3,1% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
    40 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hy Sinh
    Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
    Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
    100,0% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    33,1% Tỉ lệ thắng14,9% Tỉ lệ chọn
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    66,4% Tỉ lệ thắng14,9% Tỉ lệ chọn
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    33,5% Tỉ lệ thắng14,8% Tỉ lệ chọn
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    0,0% Tỉ lệ thắng5,0% Tỉ lệ chọn
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
    40 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hy Sinh
    Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
    Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
    100,0% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn

    K'Sante vs Yorick: Top Lane Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Thần Khí Ntofo K'Sante dậm vũ khí, gây sát thương và làm chậm kẻ địch trong một khoảng ngắn.

    Nếu trúng mục tiêu, nhận 1 cộng dồn Thần Khí Ntofo. Ở 2 cộng dồn, K'Sante bắn ra một sóng năng lượng kéo kẻ địch lại gần.

    Khi đang Khô Máu, hồi chiêu được giảm bớt.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Mở Đường K'Sante thủ thế, giảm sát thương nhận vào và sau đó lướt tới, đẩy lùi và làm choáng kẻ địch.

    Khi đang Khô Máu, gây thêm sát thương nhưng không còn đẩy lùi hoặc làm choáng.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Bước Chân Dũng Mãnh K'Sante lướt đi và nhận một Lá Chắn. Nếu mục tiêu là đồng minh, K'Sante lướt tới đồng minh với tầm đánh xa gia tăng và cả hai cùng nhận Lá Chắn.

    Khi đang Khô Máu, hồi chiêu được giảm bớt và tốc độ được gia tăng.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Chơi Khô Máu K'Sante đẩy lùi một kẻ địch, hất chúng xuyên qua tường trên đường bay. Sau đó K'Sante tiến vào trạng thái Khô Máu và lướt đi theo chúng, được tăng sát thương, hồi máu và mở khóa kỹ năng mới tuy nhiên bị giảm sức phòng thủ.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    44,5% Tỉ lệ thắng52,0% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Thần Khí Ntofo K'Sante dậm vũ khí, gây sát thương và làm chậm kẻ địch trong một khoảng ngắn.

    Nếu trúng mục tiêu, nhận 1 cộng dồn Thần Khí Ntofo. Ở 2 cộng dồn, K'Sante bắn ra một sóng năng lượng kéo kẻ địch lại gần.

    Khi đang Khô Máu, hồi chiêu được giảm bớt.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Mở Đường K'Sante thủ thế, giảm sát thương nhận vào và sau đó lướt tới, đẩy lùi và làm choáng kẻ địch.

    Khi đang Khô Máu, gây thêm sát thương nhưng không còn đẩy lùi hoặc làm choáng.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Bước Chân Dũng Mãnh K'Sante lướt đi và nhận một Lá Chắn. Nếu mục tiêu là đồng minh, K'Sante lướt tới đồng minh với tầm đánh xa gia tăng và cả hai cùng nhận Lá Chắn.

    Khi đang Khô Máu, hồi chiêu được giảm bớt và tốc độ được gia tăng.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Chơi Khô Máu K'Sante đẩy lùi một kẻ địch, hất chúng xuyên qua tường trên đường bay. Sau đó K'Sante tiến vào trạng thái Khô Máu và lướt đi theo chúng, được tăng sát thương, hồi máu và mở khóa kỹ năng mới tuy nhiên bị giảm sức phòng thủ.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    68,1% Tỉ lệ thắng3,3% Tỉ lệ chọn

    K'Sante mẹo:

    • Sử dụng Sóng Âm vào kẻ địch đang bị Nộ Long Cước giúp bạn có thể nhắm chính xác đồng thời truy đuổi mục tiêu với Vô Ảnh Cước.
    • Tận dụng Loạn Đả bằng cách kết hợp giữa kỹ năng và đòn đánh - nhằm giúp tối ưu hóa sát thương đầu ra và giảm thiểu Nội Năng tiêu hao.
    • Sử dụng Hộ Thể lên bản thân sau đó dùng Kiên Định để chiến đấu với quái rừng.

    Chơi đối đầu Yorick

    • You can cast Smite on Mist Walkers and the Maiden of the Mist to damage or kill them.
    • Try to thin out Yorick's minions before you engage him, Mist Walkers will die from a basic attack or a single target spell.
    • You can attack Dark Procession to break the wall down.