LeBlanc Mid chơi khó khăn khi gặp Twisted Fate (tỷ lệ thắng 47,5%) theo dữ liệu từ 1013 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng LeBlanc.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu LeBlanc Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
LeBlanc thống trị meta (thứ 10 phổ biến nhất, 4,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (57,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 47,5% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: LeBlanc đối mặt cả bất lợi matchup (47,49%) và farming (5,95 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 1,11 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: LeBlanc output damage nhiều hơn (825 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: LeBlanc duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 4 vs thứ 19 của Twisted Fate), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| LeBlanc Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 47,5% | Winrate Matchup | 52,5% |
| 49,43% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #41 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 413 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 5,95 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 825 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
LeBlanc gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 48) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























