Support Matchup

Thresh vs Vel'Koz

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Thresh

Thresh

Cai Ngục Xiềng Xích
Support
Thresh Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,97%

Tỉ lệ thắng Matchup

47,4%
Thresh vs Vel'Koz Thắng
52,7%
Vel'Koz vs Thresh Thắng
Vel'Koz

Vel'Koz

Con Mắt Hư Không
Support
Vel'Koz Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
51,05%

Thresh vs Vel'Koz - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Thresh Support vs Vel'Koz Support - Ai mạnh hơn?

Thresh Support chơi khó khăn khi gặp Vel'Koz (tỷ lệ thắng 47,4%) theo dữ liệu từ 1044 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Thresh.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Thresh Support vs Vel'Koz Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 77,6% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Thresh thống trị meta (thứ 2 phổ biến nhất, 12,0% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Vel'Koz (2,9% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Thresh gặp khó với chỉ 47,4% tỷ lệ thắng. Cơ chế Vel'Koz tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Dư Chấn + Suối Nguồn Sinh Mệnh (77,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Tụ Bão Zeke, Lời Thề Hiệp Sĩ, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 47,4% lên 77,6% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,83 vs 0,88 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Bị áp đảo toàn diện: Vel'Koz dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,7%) và damage (858 vs 376/phút). Thresh phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Thresh duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 19 vs thứ 40 của Vel'Koz), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

Thresh vs Vel'Koz - So sánh chỉ số Support

Thresh Support
Thresh Support
Đối đầu
Vel'Koz Support
Vel'Koz Support
ATierA
47,4%Winrate Matchup52,7%
49,97%Winrate Vị trí51,05%
#27Xếp hạng Winrate#15
12,0%Tỷ lệ Pick2,9%
2,7KDA Trung bình2,2
286Vàng mỗi Phút343
0,83Ward mỗi Phút0,88
376Sát thương mỗi Phút858

Cách đánh bại Vel'Koz khi chơi Thresh (Support)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Thresh gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Vel'Koz chủ yếu gây sát thương phép (72.69%) - cân nhắc build MR.

Vel'Koz kiểm soát vision tốt hơn (28 vs 39) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,7 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Thresh Support chống lại Vel'Koz Support

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Thresh vs Vel'Koz: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
45,7% Tỉ lệ thắng80,9% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
54,3% Tỉ lệ thắng15,9% Tỉ lệ chọn

Thresh vs Vel'Koz: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,8% Tỉ lệ thắng62,9% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Áp Đảo
Cắm Mắt Sâu
Cắm Mắt Sâu Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu và +[30 - 45] giây thời gian tồn tại (+[45 - 150] giây với mắt xanh Phụ Kiện).

Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là Cắm Sâu.

Cắm Mắt Sâu

Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu …

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

+2% Tốc Độ Di Chuyển
+2% Tốc Độ Di Chuyển +2% Tốc Độ Di Chuyển

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

77,4% Tỉ lệ thắng1,9% Tỉ lệ chọn

Thresh vs Vel'Koz: Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
43,9% Tỉ lệ thắng76,5% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
49,7% Tỉ lệ thắng44,0% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

44,0% Tỉ lệ thắng17,4% Tỉ lệ chọn
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
44,7% Tỉ lệ thắng14,1% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
Tụ Bão Zeke
Tụ Bão Zeke (2200 vàng) 300 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Băng Hỏa Cuồng Nộ
Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.
55,5% Tỉ lệ thắng10,5% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

Trái Tim Warmog
Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
Sinh Lực Warmog
Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
0,0% Tỉ lệ thắng14,4% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Mắt Kiểm Soát
Mắt Kiểm Soát (75 vàng) Tiêu Thụ
Đặt 1 Mắt Kiểm Soát giúp cho tầm nhìn và làm lộ diện Mắt Xanh, bẫy phe địch và những kẻ địch Ngụy Trang.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
66,7% Tỉ lệ thắng0,6% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
56,8% Tỉ lệ thắng10,5% Tỉ lệ chọn
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50,9% Tỉ lệ thắng8,7% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
49,7% Tỉ lệ thắng44,0% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Tụ Bão Zeke
Tụ Bão Zeke (2200 vàng) 300 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Băng Hỏa Cuồng Nộ
Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
77,6% Tỉ lệ thắng6,7% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Hành Trang Thám Hiểm
Hành Trang Thám Hiểm (2400 vàng) 250 Máu
40 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Dẫn Đường
Khi di chuyển, tăng thêm tối đa 20 Tốc Độ Di Chuyển.
Ở tốc độ tối đa:
  • Tạo một vệt tăng Tốc Độ Di Chuyển cho đồng minh bằng với 15% Tốc Độ Di Chuyển của bạn.
  • Nếu bạn là Tướng Cận Chiến, Đòn Đánh kế tiếp của bạn sẽ Làm Chậm mục tiêu đi 50% trong 1 giây.
  • 100,0% Tỉ lệ thắng14,3% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    0,0% Tỉ lệ thắng14,3% Tỉ lệ chọn
    Hành Trang Thám Hiểm
    Hành Trang Thám Hiểm (2400 vàng) 250 Máu
    40 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Dẫn Đường
    Khi di chuyển, tăng thêm tối đa 20 Tốc Độ Di Chuyển.
    Ở tốc độ tối đa:
  • Tạo một vệt tăng Tốc Độ Di Chuyển cho đồng minh bằng với 15% Tốc Độ Di Chuyển của bạn.
  • Nếu bạn là Tướng Cận Chiến, Đòn Đánh kế tiếp của bạn sẽ Làm Chậm mục tiêu đi 50% trong 1 giây.
  • 100,0% Tỉ lệ thắng14,3% Tỉ lệ chọn
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    0,0% Tỉ lệ thắng14,2% Tỉ lệ chọn
    Tim Băng
    Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Chiến Binh Mùa Đông
    Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
    0,0% Tỉ lệ thắng14,2% Tỉ lệ chọn

    Thresh vs Vel'Koz: Support Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Án Tử Thresh trói một kẻ địch bằng xích rồi kéo nạn nhân về phía hắn. Kích hoạt kĩ năng này lần thứ hai để kéo Thresh về phía kẻ địch.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Con Đường Tăm Tối Thresh quẳng ra một cái lồng đèn giúp bảo vệ Tướng đồng minh cạnh bên khỏi sát thương. Đồng minh có thể nhấp vào lồng đèn để lướt đến Thresh.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Lưỡi Hái Xoáy Các đòn đánh của Thresh sẽ gây thêm sát thương dựa trên thời gian chờ giữa hai đòn đánh kéo dài bao lâu. Khi được kích hoạt, Thresh xoáy xiềng xích, hất văng tất cả kẻ địch trúng phải theo hướng của chiêu.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đóng Hộp Một bức tường ngục tù làm chậm và sát thương nếu bị phá vỡ.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    46,0% Tỉ lệ thắng59,9% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Án Tử Thresh trói một kẻ địch bằng xích rồi kéo nạn nhân về phía hắn. Kích hoạt kĩ năng này lần thứ hai để kéo Thresh về phía kẻ địch.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Con Đường Tăm Tối Thresh quẳng ra một cái lồng đèn giúp bảo vệ Tướng đồng minh cạnh bên khỏi sát thương. Đồng minh có thể nhấp vào lồng đèn để lướt đến Thresh.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Lưỡi Hái Xoáy Các đòn đánh của Thresh sẽ gây thêm sát thương dựa trên thời gian chờ giữa hai đòn đánh kéo dài bao lâu. Khi được kích hoạt, Thresh xoáy xiềng xích, hất văng tất cả kẻ địch trúng phải theo hướng của chiêu.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đóng Hộp Một bức tường ngục tù làm chậm và sát thương nếu bị phá vỡ.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    88,8% Tỉ lệ thắng0,7% Tỉ lệ chọn

    Thresh mẹo:

    • Liên lạc tốt là chìa khóa then chốt khi sử dụng lồng đèn của Thresh. Hãy để đồng đội biết bạn sẽ sử dụng chiêu ra sao.
    • Án Tử và Lưỡi Hái Xoáy có thể được kết hợp theo mọi thứ tự vẫn ra kết quả cực mạnh.
    • Thresh có thể thu thập linh hồn mà không cần phải tự mình tiêu diệt các đơn vị. Hãy lên kế hoạch di chuyển quanh bản đồ để luôn có mặt tại những điểm nóng nhằm thu được tối đa số linh hồn.

    Chơi đối đầu Vel'Koz

    • Vel'Koz is very dangerous if left alone in a fight. Try to focus him down early.
    • Vel'Koz has fairly low mobility and is vulnerable to ganks.
    • Life Form Disintegration Ray can be interrupted by stuns, silences and knockups.