Yone Top chơi khó khăn khi gặp Gnar (tỷ lệ thắng 47,3%) theo dữ liệu từ 464 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Yone.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Yone Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,4% trong trận đấu này.
Yone thống trị meta (thứ 14 phổ biến nhất, 5,0% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gnar (3,2% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Yone gặp khó với chỉ 47,3% tỷ lệ thắng. Cơ chế Gnar tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hấp Thụ Sinh Mệnh (49,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm, Nỏ Tử Thủ, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 47,3% lên 61,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Yone (7,84 vs 6,32/phút, thứ 4 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 1,52 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,7%) và damage (888 vs 859/phút). Yone phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,7%) và KDA (1,90 vs 1,50, thứ 25 vs thứ 58). Người chơi Yone cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Yone gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Yone farm xuất sắc (top 4) - abuse lợi thế early gold. KDA thấp hơn (1,5 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























