Karthus Splash Art
Karthus

Karthus ADC

Tiếng Ru Tử Thần
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 48,8% | với vai trò ADC 53,7%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,9% | với vai trò ADC 0,2%
Tỉ lệ cấm: 1,0%
Đã phân tích: 14972 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle ADC ARAM

Karthus ADC Hướng dẫn

A Tier

Karthus xuất sắc ở vị trí ADC với tỷ lệ thắng 53,7% (hạng 2 trong số các tướng ADC) so với 48,8% tỷ lệ thắng tổng thể ở mọi vị trí. Vị trí này thực sự phát huy được tiềm năng của tướng. Karthus ít được chú ý với 1,9% tỷ lệ pick tổng thể và 0,2% sử dụng ở ADC ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 14972 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 12,9% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Pháp Sư, rush Đuốc Lửa Đen, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Mũ Phù Thủy Rabadon. Karthus farm mạnh - 7,16 CS/phút (hạng 8 trong các tướng ADC) và kiếm 452 vàng mỗi phút. Trung bình 2,2 KDA (hạng 24 trong các tướng ADC). Có 1,0% tỷ lệ bị ban (vị trí 134). Karthus gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo) + Hiện Diện Trí Tuệ, Chốt Chặn Cuối Cùng, (Chuẩn Xác). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W.

Karthus Vị trí

Karthus
  • Jungle

    (Jungle - 74,7%) 11189 trận
  • ADC

    (ADC - 12,9%) 1930 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 13286 ARAM trận

Karthus ADC Thống kê

53,7%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
12,9%
ADC (Tỉ lệ vị trí)
1,0%
Tỉ lệ cấm
0,0020
Ngũ sát/Trận
9,5
Hạ gục/Trận
8,9
Tử vong/Trận
10,1
Hỗ trợ/Trận
0,26
Mắt/Phút
7,16
Lính/Phút
452
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 0,9%
Phép thuật: 93,1%
Chuẩn: 5,96%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Karthus ADC

Phổ biến nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
53,5% Tỉ lệ thắng 77,5% Tỉ lệ chọn1496 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
69,4% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn11 trận

Karthus ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Nhẫn Doran
Nhẫn Doran (400 vàng) 18 Sức Mạnh Phép Thuật
90 Máu

Phục Hồi
Hồi lại 1.25 Năng Lượng mỗi giây. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó hồi 0.55 Máu.
Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
52,3% Tỉ lệ thắng 96,0% Tỉ lệ chọn1852 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

54,7% Tỉ lệ thắng 89,2% Tỉ lệ chọn1721 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
59,2% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn19 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
68,5% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn11 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Đuốc Lửa Đen
Đuốc Lửa Đen (2800 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ngọn Lửa Xui Rủi
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây.
Lửa Đen
Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
58,6% Tỉ lệ thắng 29,7% Tỉ lệ chọn574 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

57,4% Tỉ lệ thắng 23,3% Tỉ lệ chọn449 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Lam Ngọc
Lam Ngọc (300 vàng) 300 Năng Lượng
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
66,0% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn6 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
68,5% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn11 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
59,2% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn19 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

54,7% Tỉ lệ thắng 89,2% Tỉ lệ chọn1721 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
68,3% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn44 trận
Build hoàn chỉnh
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
77,4% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn110 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
51,4% Tỉ lệ thắng 18,7% Tỉ lệ chọn361 trận
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
65,1% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn146 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
54,3% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn120 trận
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
77,4% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn110 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
56,9% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn109 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
34,8% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn84 trận
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp (2700 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
25 Điểm Hồi Kỹ Năng

Bộc Phát
Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây.
Gây thêm 10% sát thương lên các kẻ địch bị Lộ Diện bởi trang bị này.
Tập Trung
Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
47,0% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn82 trận

Karthus ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

53,2% Tỉ lệ thắng 74,6% Tỉ lệ chọn1440 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Triệu Hồi Aery
Triệu Hồi Aery

Triệu Hồi Aery

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

62,5% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn48 trận

Karthus tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Karthus ADC

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
54,1% Tỉ lệ thắng 45,5% Tỉ lệ chọn879 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
64,5% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn27 trận

Bị khắc chế bởi Karthus

Tướng khắc chế Karthus

Karthus ADC Đối kháng Đường

Karthus cốt truyện:

Điểm báo cho sự diệt vong, Karthus là một linh hồn bất tử hay ngân nga những bài hát ám ảnh, mở đầu cho nỗi kinh hoàng của sự hiện diện ác mộng của hắn. Người sống sợ sự vĩnh hằng của những hoạt tử nhân, nhưng Karthus chỉ thấy vẻ đẹp và sự thuần khiết trong đó, một sự kết hợp hoàn hảo giữa sinh và tử. Karthus rời khỏi Quần Đảo Bóng Đêm để mang đến niềm vui của cái chết cho đám người phàm, vị thánh tông đồ của những kẻ ''không sống''.

Karthus mẹo:

  • Hãy hỏi đồng đội xem có ai muốn bạn sử dụng Khúc Gọi Hồn để hỗ trợ việc tiêu diệt kẻ địch ở đường nào không.
  • Chiêu Tàn Phá là một cách rất hữu hiệu để kiếm tiền từ lính và cả phá rối các tướng đối phương.

Chơi đối đầu Karthus

  • Karthus có thể dùng phép thoải mái trong một khoảng thời gian ngắn sau khi chết. Di chuyển ra xa khỏi xác của hắn để bảo đảm sự an toàn.
  • Nhớ lưu ý giữ cho số máu còn lại đủ để chịu đựng chiêu Khúc Cầu Hồn, ngay cả nếu bạn phải quay trở về căn cứ để hồi máu.

Karthus mô tả kỹ năng:

Từ Chối Tử Thần
P
Từ Chối Tử Thần (nội tại)
Sau khi bị hạ gục, Karthus tiến vào trạng thái vong hồn cho phép hắn tiếp tục thi triển kỹ năng.
Tàn Phá
Q
Tàn Phá (Q)
Karthus làm bùng phát một vụ nổ tại điểm đã chọn, gây sát thương lên những nạn nhân trúng chiêu. Gây thêm sát thương nếu mục tiêu bị cô lập.
Bức Tường Đau Đớn
W
Bức Tường Đau Đớn (W)
Karthus tạo ra một bức tường xuyên thấu. Bất kì đơn vị kẻ địch nào bước qua đó đều sẽ bị giảm Tốc độ Di chuyển và Kháng Phép trong một thời gian cố định.
Ô Uế
E
Ô Uế (E)
Karthus hấp thụ linh hồn của các nạn nhân giúp hắn phục hồi Năng lượng theo mỗi đơn vị tiêu diệt được. Ngoài ra, Karthus còn có thể bao phủ lấy bản thân bằng những cơn sóng linh hồn các nạn nhân của hắn để gây sát thương lên những kẻ địch cạnh bên, nhưng bù lại phải tiêu hao Năng lượng liên tục.
Khúc Cầu Hồn
R
Khúc Cầu Hồn (R)
Sau khi niệm chú 3 giây, Karthus sát thương tất cả tướng địch.

Karthus Skins and Splash Arts