Gwen Jungle có lợi thế trước Graves (tỷ lệ thắng 52,8%) trong 504 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Gwen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gwen Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,2% trong trận đấu này.
Trong khi Gwen vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,0% tỷ lệ chọn, thứ 52 trong 63 tướng Jungle), Graves thống trị meta rừng hiện tại với 5,1% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Gwen - bạn sẽ gặp Graves trong đa số trận đấu. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B, nhưng Gwen giành lợi thế có ý nghĩa 52,8% vs 47,2%. Bộ skill Gwen synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (63,9% tỷ lệ thắng, 3,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Quyền Trượng Ác Thần > Nanh Nashor > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Thép Gai mang lại 61,2% tỷ lệ thắng chống Graves.
Thắng nhờ macro: Gwen giành matchup (52,79%) dù thua về CS (6,29 vs 6,36/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Gwen thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (719 vs 821/phút), tỷ lệ thắng 52,8% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Gwen giành matchup (52,8%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,60). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Gwen Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 52,8% | Winrate Matchup | 47,2% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #32 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 1,0% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 451 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 6,29 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,17 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 719 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Trận đấu Gwen vs Graves ở rừng có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Gwen gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Graves farm tốt hơn (22 vs 23) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























