Mordekaiser Top có lợi thế trước Gragas (tỷ lệ thắng 52,8%) trong 758 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Mordekaiser thống trị meta (thứ 7 phổ biến nhất, 5,7% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gragas (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Mordekaiser (A vs C) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,8%. Hiệu suất này giải thích tại sao Mordekaiser xếp thứ 30 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (50,8% tỷ lệ thắng, 82,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Trượng Pha Lê Rylai > Quyền Trượng Ác Thần với Giày Thủy Ngân mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Gragas.
Thắng nhờ macro: Mordekaiser giành matchup (52,78%) dù thua về CS (6,34 vs 6,51/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Mordekaiser thống trị cả tỷ lệ thắng (52,8%) và damage output (780 vs 662/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 118 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Mordekaiser giành matchup (52,8%) dù có KDA thấp hơn (1,80 vs 2,20). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| A | Tier | C |
| 52,8% | Winrate Matchup | 47,2% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 6,34 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Trận đấu Mordekaiser vs Gragas đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Gragas farm tốt hơn (32 vs 41) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,8 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























