Mordekaiser Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Warwick (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 889 trận. Tình thế hơi nghiêng về Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Warwick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Mordekaiser (5,7% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Warwick ngoài meta (1,2% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (60,4% tỷ lệ thắng, 2,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Trượng Pha Lê Rylai > Quyền Trượng Ác Thần với Giày Thép Gai mang lại 61,3% tỷ lệ thắng chống Warwick.
Thống trị lane: Mordekaiser không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,34/phút vs 5,49 của Warwick). Lợi thế 0,85 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Mordekaiser thống trị cả tỷ lệ thắng (51,2%) và damage output (780 vs 751/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 29 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (1,80) với 51,2% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Warwick Top |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 51,92% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #7 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 1,2% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 6,34 | Lính/Phút | 5,49 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 751 |
Mordekaiser vs Warwick đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Warwick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Mordekaiser (41 vs 60) mang lại scaling ổn định.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























