Mordekaiser Top có lợi thế trước Garen (tỷ lệ thắng 52,8%) trong 1316 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Garen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 69,5% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Mordekaiser (5,7% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Garen (6,8%, thứ 5). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (55,4% tỷ lệ thắng, 86,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trượng Pha Lê Rylai > Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Quyền Trượng Ác Thần với Giày Thép Gai mang lại 69,5% tỷ lệ thắng chống Garen.
Thắng nhờ macro: Mordekaiser giành matchup (52,76%) dù thua về CS (6,34 vs 7,48/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Mordekaiser thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (780 vs 844/phút), tỷ lệ thắng 52,8% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Mordekaiser giành matchup (52,8%) dù có KDA thấp hơn (1,80 vs 1,90). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Garen Top |
|---|---|---|
| A | Tier | S |
| 52,8% | Winrate Matchup | 47,2% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 50,73% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #18 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 441 |
| 6,34 | Lính/Phút | 7,48 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 844 |
Trận đấu Mordekaiser vs Garen đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Garen gây sát thương vật lý (74.94%) - armor items có thể cần thiết.
Garen farm tốt hơn (8 vs 41) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA thấp hơn (1,8 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























