Trundle Top áp đảo Mordekaiser (tỷ lệ thắng 44,0%) dựa trên 522 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Trundle Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,2% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Mordekaiser (5,7% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Trundle ngoài meta (0,7% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Mordekaiser có xếp hạng tier cao hơn, Trundle thắng 56,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Trundle đặc biệt counter phong cách chơi Mordekaiser, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (54,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Trượng Pha Lê Rylai, Quyền Trượng Ác Thần, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 44,0% lên 60,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Mordekaiser đối mặt cả bất lợi matchup (44,01%) và farming (6,34 vs 6,90/phút). Với thâm hụt 0,56 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Mordekaiser output damage nhiều hơn (780 vs 661/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Mordekaiser duy trì KDA tốt hơn (1,80, thứ 41 vs thứ 63 của Trundle), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Trundle Top |
|---|---|---|
| A | Tier | D |
| 44,0% | Winrate Matchup | 56,0% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 47,51% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #59 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 0,7% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,3 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 432 |
| 6,34 | Lính/Phút | 6,90 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Trundle gây sát thương vật lý (84.15%) - armor items có thể cần thiết.
Trundle farm tốt hơn (22 vs 41) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























