Mordekaiser Top chơi khó khăn khi gặp Gnar (tỷ lệ thắng 47,1%) theo dữ liệu từ 556 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Mordekaiser thống trị meta (thứ 7 phổ biến nhất, 5,7% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gnar (3,2% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Mordekaiser có xếp hạng tier cao hơn, Gnar thắng 52,9% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gnar đặc biệt counter phong cách chơi Mordekaiser, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (62,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Quyền Trượng Ác Thần, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,1% lên 61,3% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Mordekaiser (6,34 vs 6,32/phút, thứ 41 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,02 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,9%) và damage (888 vs 780/phút). Mordekaiser phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,9%) và KDA (1,90 vs 1,80, thứ 25 vs thứ 41). Người chơi Mordekaiser cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Gnar Top |
|---|---|---|
| A | Tier | B |
| 47,1% | Winrate Matchup | 52,9% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #46 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 3,2% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 6,34 | Lính/Phút | 6,32 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 888 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Mordekaiser (41 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,8 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























