Mordekaiser Top có lợi thế trước Gwen (tỷ lệ thắng 52,2%) trong 740 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Mordekaiser.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mordekaiser Top vs Gwen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Mordekaiser (5,7% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Gwen (3,8%, thứ 17). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Mordekaiser (A vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,2%. Hiệu suất này giải thích tại sao Mordekaiser xếp thứ 30 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (67,1% tỷ lệ thắng, 2,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trượng Pha Lê Rylai > Quyền Trượng Ác Thần > Mặt Nạ Đọa Đày Liandry với Giày Thép Gai mang lại 61,3% tỷ lệ thắng chống Gwen.
Thắng nhờ macro: Mordekaiser giành matchup (52,15%) dù thua về CS (6,34 vs 6,67/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Mordekaiser thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (780 vs 907/phút), tỷ lệ thắng 52,2% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Mordekaiser dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,2%) và KDA (1,80 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Mordekaiser Top | Đối đầu | Gwen Top |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 52,2% | Winrate Matchup | 47,9% |
| 50,22% | Winrate Vị trí | 49,74% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #37 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 445 |
| 6,34 | Lính/Phút | 6,67 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 780 | Sát thương mỗi Phút | 907 |
Trận đấu Mordekaiser vs Gwen đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Mordekaiser gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gwen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Gwen farm tốt hơn (28 vs 41) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























