Annie Mid áp đảo Twisted Fate (tỷ lệ thắng 44,4%) dựa trên 587 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Twisted Fate.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twisted Fate Mid vs Annie Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Twisted Fate duy trì 3,4% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Annie - lựa chọn đặc biệt (1,4%, thứ 43 trong 58 tướng Mid). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Twisted Fate có xếp hạng tier cao hơn, Annie thắng 55,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Annie đặc biệt counter phong cách chơi Twisted Fate, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sách Phép + Hoàn Tiền (48,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Đại Bác Liên Thanh, Kiếm Tai Ương, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 44,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Twisted Fate (7,06 vs 5,17/phút, thứ 16 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 1,89 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Annie dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,6%) và damage (799 vs 697/phút). Twisted Fate phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Twisted Fate duy trì KDA tốt hơn (2,40, thứ 19 vs thứ 42 của Annie), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Twisted Fate Mid | Đối đầu | Annie Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | B |
| 44,4% | Winrate Matchup | 55,6% |
| 50,77% | Winrate Vị trí | 50,84% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #25 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 1,4% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 431 | Vàng mỗi Phút | 392 |
| 7,06 | Lính/Phút | 5,17 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 697 | Sát thương mỗi Phút | 799 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Twisted Fate gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Annie chủ yếu gây sát thương phép (89.72%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Twisted Fate (16 vs 57) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,4 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu


Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu




























