Twisted Fate Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Lux (tỷ lệ thắng 51,0%) dựa trên 743 trận. Tình thế hơi nghiêng về Twisted Fate.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twisted Fate Mid vs Lux Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 3,4% độ phổ biến, Twisted Fate liên tục đối mặt Lux - tướng thống trị meta (4,1%, thứ 16 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Twisted Fate ổn định ở patch hiện tại. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier A, nhưng Twisted Fate giành lợi thế có ý nghĩa 51,0% vs 49,0%. Bộ skill Twisted Fate synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Đòn Phủ Đầu kết hợp Bước Chân Màu Nhiệm (58,7% tỷ lệ thắng, 13,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Kiếm Tai Ương > Quyền Trượng Bão Tố với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Lux.
Thống trị lane: Twisted Fate không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,06/phút vs 6,99 của Lux). Lợi thế 0,07 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Twisted Fate thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (697 vs 850/phút), tỷ lệ thắng 51,0% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Twisted Fate giành matchup (51,0%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Twisted Fate Mid | Đối đầu | Lux Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 51,0% | Winrate Matchup | 49,0% |
| 50,77% | Winrate Vị trí | 50,10% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #31 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 4,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 431 | Vàng mỗi Phút | 407 |
| 7,06 | Lính/Phút | 6,99 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,36 |
| 697 | Sát thương mỗi Phút | 850 |
Twisted Fate vs Lux mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Twisted Fate gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Lux chủ yếu gây sát thương phép (89.03%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Twisted Fate (16 vs 19) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu


Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Dùng bình thuốc sẽ lập tức nhận được 40% lượng hồi máu.

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























