Twisted Fate Mid chơi khó khăn khi gặp Mel (tỷ lệ thắng 47,0%) theo dữ liệu từ 943 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Twisted Fate.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twisted Fate Mid vs Mel Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 3,4% độ phổ biến, Twisted Fate liên tục đối mặt Mel - tướng thống trị meta (8,0%, thứ 2 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Twisted Fate ổn định ở patch hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Twisted Fate có xếp hạng tier cao hơn, Mel thắng 53,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Mel đặc biệt counter phong cách chơi Twisted Fate, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (57,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 47,0% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Twisted Fate (7,06 vs 6,66/phút, thứ 16 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,40 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Mel dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,0%) và damage (903 vs 697/phút). Twisted Fate phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Twisted Fate duy trì KDA tốt hơn (2,40, thứ 19 vs thứ 29 của Mel), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Twisted Fate Mid | Đối đầu | Mel Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | C |
| 47,0% | Winrate Matchup | 53,0% |
| 50,77% | Winrate Vị trí | 46,89% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #55 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 8,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 431 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 7,06 | Lính/Phút | 6,66 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,34 |
| 697 | Sát thương mỗi Phút | 903 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Twisted Fate gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Mel chủ yếu gây sát thương phép (91.61%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Twisted Fate (16 vs 29) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,4 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























