Twisted Fate Mid gặp khó khăn khi đối đầu Fizz (tỷ lệ thắng 48,6%) trong 731 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Twisted Fate.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twisted Fate Mid vs Fizz Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 3,4% độ phổ biến, Twisted Fate liên tục đối mặt Fizz - tướng thống trị meta (4,3%, thứ 14 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Twisted Fate ổn định ở patch hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Twisted Fate gặp khó với chỉ 48,6% tỷ lệ thắng. Cơ chế Fizz tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (54,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 48,6% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Twisted Fate (7,06 vs 6,13/phút, thứ 16 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,93 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Fizz dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và damage (745 vs 697/phút). Twisted Fate phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Twisted Fate duy trì KDA tốt hơn (2,40, thứ 19 vs thứ 23 của Fizz), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Twisted Fate Mid | Đối đầu | Fizz Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 48,6% | Winrate Matchup | 51,4% |
| 50,77% | Winrate Vị trí | 50,69% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #27 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 4,3% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 431 | Vàng mỗi Phút | 455 |
| 7,06 | Lính/Phút | 6,13 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 697 | Sát thương mỗi Phút | 745 |
Trận đấu cân bằng giữa Twisted Fate và Fizz mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Twisted Fate gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Fizz chủ yếu gây sát thương phép (78.37%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Twisted Fate (16 vs 42) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,4 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























