Warwick Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Briar (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 859 trận. Tình thế hơi nghiêng về Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Briar Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,4% trong trận đấu này.
Với 3,8% độ phổ biến, Warwick liên tục đối mặt Briar - tướng thống trị meta (4,0%, thứ 16 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Warwick ổn định ở patch hiện tại. Warwick thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,1% với thành công trong matchup. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (71,9% tỷ lệ thắng, 5,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Chùy Phản Kích > Móng Vuốt Sterak với Giày Thép Gai mang lại 61,4% tỷ lệ thắng chống Briar.
Thắng nhờ macro: Warwick giành matchup (51,36%) dù thua về CS (6,09 vs 6,58/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Warwick thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (685 vs 823/phút), tỷ lệ thắng 51,4% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Warwick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và KDA (2,40 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Briar Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | S+ |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 53,43% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #1 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 4,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 438 |
| 6,09 | Lính/Phút | 6,58 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,16 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 823 |
Warwick vs Briar ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Briar gây sát thương vật lý (81.12%) - armor items có thể cần thiết.
Briar farm tốt hơn (16 vs 31) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,4 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























