Warwick Jungle gặp khó khăn khi đối đầu Volibear (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 1256 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Volibear Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,5% trong trận đấu này.
Warwick duy trì 3,8% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Volibear - lựa chọn đặc biệt (2,1%, thứ 44 trong 63 tướng Jungle). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Warwick có xếp hạng tier cao hơn, Volibear thắng 51,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Volibear đặc biệt counter phong cách chơi Warwick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 52,1%, matchup cụ thể này với Volibear đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (51,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,8% lên 62,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Warwick (6,09 vs 5,91/phút, thứ 31 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,18 CS/phút. Damage không bằng thắng: Warwick output damage nhiều hơn (685 vs 581/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,40) với 48,8% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Volibear Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | C |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,2% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 49,27% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #45 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 2,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 418 |
| 6,09 | Lính/Phút | 5,91 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,19 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 581 |
Trận đấu cân bằng giữa Warwick và Volibear ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Warwick (31 vs 40) mang lại scaling ổn định.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























