Warwick Jungle chơi khó khăn khi gặp Graves (tỷ lệ thắng 48,4%) theo dữ liệu từ 607 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,9% trong trận đấu này.
Với 3,8% độ phổ biến, Warwick liên tục đối mặt Graves - tướng thống trị meta (5,1%, thứ 10 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Warwick ổn định ở patch hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Warwick có xếp hạng tier cao hơn, Graves thắng 51,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Graves đặc biệt counter phong cách chơi Warwick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 52,1%, matchup cụ thể này với Graves đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (52,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,4% lên 61,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Warwick đối mặt cả bất lợi matchup (48,44%) và farming (6,09 vs 6,36/phút). Với thâm hụt 0,27 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và damage (821 vs 685/phút). Warwick phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,60 vs 2,40, thứ 36 vs thứ 55). Người chơi Warwick cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | B |
| 48,4% | Winrate Matchup | 51,6% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 6,09 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Trận đấu cân bằng giữa Warwick và Graves ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Graves farm tốt hơn (22 vs 31) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























