Warwick và Fiddlesticks cân bằng ở vị trí Jungle (tỷ lệ thắng 50,3%) theo dữ liệu từ 506 trận. Kết quả phụ thuộc vào kỹ năng người chơi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Fiddlesticks Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,1% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Warwick (3,8%, thứ 24 trong 63 tướng Jungle) thường xuyên gặp Fiddlesticks (2,2%, thứ 39). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Warwick (S vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 50,3%. Hiệu suất này giải thích tại sao Warwick xếp thứ 5 về winrate trong các tướng Jungle. Warwick thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,1% với thành công trong matchup. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (53,2% tỷ lệ thắng, 80,2% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Gươm Suy Vong > Móng Vuốt Sterak với Giày Thép Gai mang lại 63,1% tỷ lệ thắng chống Fiddlesticks.
Thống trị lane: Warwick không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,09/phút vs 5,62 của Fiddlesticks). Lợi thế 0,47 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Warwick thống trị cả tỷ lệ thắng (50,3%) và damage output (685 vs 666/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 19 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Warwick giành matchup (50,3%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Fiddlesticks Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | B+ |
| 50,3% | Winrate Matchup | 49,7% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 50,15% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #31 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 2,2% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 426 |
| 6,09 | Lính/Phút | 5,62 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,08 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 666 |
Warwick vs Fiddlesticks ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Fiddlesticks chủ yếu gây sát thương phép (92.02%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Warwick (31 vs 52) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























