Warwick Jungle chơi khó khăn khi gặp Nocturne (tỷ lệ thắng 47,3%) theo dữ liệu từ 1184 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Nocturne Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,4% trong trận đấu này.
Với 3,8% độ phổ biến, Warwick liên tục đối mặt Nocturne - tướng thống trị meta (3,8%, thứ 20 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Warwick ổn định ở patch hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Warwick có xếp hạng tier cao hơn, Nocturne thắng 52,7% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Nocturne đặc biệt counter phong cách chơi Warwick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 52,1%, matchup cụ thể này với Nocturne đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (58,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,3% lên 62,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Warwick (6,09 vs 6,03/phút, thứ 31 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,06 CS/phút. Damage không bằng thắng: Warwick output damage nhiều hơn (685 vs 661/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Nocturne dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,7%) và KDA (2,70 vs 2,40, thứ 29 vs thứ 55). Người chơi Warwick cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Nocturne Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | A |
| 47,3% | Winrate Matchup | 52,7% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 50,19% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 428 |
| 6,09 | Lính/Phút | 6,03 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Nocturne gây sát thương vật lý (84.55%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Warwick (31 vs 33) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























