Warwick Jungle có lợi thế trước Kindred (tỷ lệ thắng 52,5%) trong 536 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Jungle vs Kindred Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,4% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Warwick (3,8%, thứ 24 trong 63 tướng Jungle) thường xuyên gặp Kindred (2,5%, thứ 31). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Warwick (S vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,5%. Hiệu suất này giải thích tại sao Warwick xếp thứ 5 về winrate trong các tướng Jungle. Warwick thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,1% với thành công trong matchup. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (75,4% tỷ lệ thắng, 4,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Gươm Suy Vong > Móng Vuốt Sterak với Giày Thép Gai mang lại 62,4% tỷ lệ thắng chống Kindred.
Thắng nhờ macro: Warwick giành matchup (52,49%) dù thua về CS (6,09 vs 6,55/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Warwick thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (685 vs 729/phút), tỷ lệ thắng 52,5% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Warwick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,5%) và KDA (2,40 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Warwick Jungle | Đối đầu | Kindred Jungle |
|---|---|---|
| S | Tier | B+ |
| 52,5% | Winrate Matchup | 47,5% |
| 52,05% | Winrate Vị trí | 50,01% |
| #5 | Xếp hạng Winrate | #34 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 2,5% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 6,09 | Lính/Phút | 6,55 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 685 | Sát thương mỗi Phút | 729 |
Trận đấu Warwick vs Kindred ở rừng có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Kindred gây sát thương vật lý (74.28%) - armor items có thể cần thiết.
Kindred farm tốt hơn (18 vs 31) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,4 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























