Zed Mid có hiệu suất tốt khi gặp Syndra (tỷ lệ thắng 53,1%) theo dữ liệu từ 954 trận. Người chơi Zed có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zed Mid vs Syndra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70,4% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Zed (5,9% tỷ lệ chọn, thứ 12 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Syndra (6,8%, thứ 6). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (61,3% tỷ lệ thắng, 3,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Đao > Kiếm Điện Phong > Ngọn Giáo Shojin với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 70,4% tỷ lệ thắng chống Syndra.
Thắng nhờ macro: Zed giành matchup (53,06%) dù thua về CS (6,84 vs 7,19/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Zed thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (812 vs 860/phút), tỷ lệ thắng 53,1% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Zed dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,1%) và KDA (2,30 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Zed Mid | Đối đầu | Syndra Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | A+ |
| 53,1% | Winrate Matchup | 46,9% |
| 49,30% | Winrate Vị trí | 50,90% |
| #44 | Xếp hạng Winrate | #24 |
| 5,9% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 446 | Vàng mỗi Phút | 424 |
| 6,84 | Lính/Phút | 7,19 |
| 0,25 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 812 | Sát thương mỗi Phút | 860 |
Trận đấu Zed vs Syndra mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Zed gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Syndra chủ yếu gây sát thương phép (87.93%) - cân nhắc build MR.
Syndra farm tốt hơn (12 vs 23) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,3 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























