Fizz Mid có lợi thế trước Malzahar (tỷ lệ thắng 52,1%) trong 866 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Fizz.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fizz Mid vs Malzahar Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 55,6% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Fizz (4,3% tỷ lệ chọn, thứ 14 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Malzahar (6,6%, thứ 5). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (53,9% tỷ lệ thắng, 28,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Kiếm Tai Ương > Sách Chiêu Hồn Mejai > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Pháp Sư mang lại 55,6% tỷ lệ thắng chống Malzahar.
Thắng nhờ macro: Fizz giành matchup (52,12%) dù thua về CS (6,13 vs 7,86/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Fizz thống trị cả tỷ lệ thắng (52,1%) và damage output (745 vs 731/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 14 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Fizz dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,1%) và KDA (2,30 vs 2,10) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Fizz Mid | Đối đầu | Malzahar Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 52,1% | Winrate Matchup | 47,9% |
| 50,69% | Winrate Vị trí | 51,33% |
| #27 | Xếp hạng Winrate | #19 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 6,6% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,1 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 427 |
| 6,13 | Lính/Phút | 7,86 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 745 | Sát thương mỗi Phút | 731 |
Trận đấu Fizz vs Malzahar mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Fizz gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Malzahar chủ yếu gây sát thương phép (95.35%) - cân nhắc build MR.
Malzahar farm tốt hơn (2 vs 42) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,3 vs 2,1) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























