Fizz Mid có hiệu suất tốt khi gặp Syndra (tỷ lệ thắng 54,4%) theo dữ liệu từ 819 trận. Người chơi Fizz có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fizz Mid vs Syndra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,7% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Fizz (4,3% tỷ lệ chọn, thứ 14 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Syndra (6,8%, thứ 6). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối đa hóa lợi thế: Setup rune Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt đạt 58,6% tỷ lệ thắng (27,7% độ phổ biến), trong khi build core Kiếm Tai Ương > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Pháp Sư (74,7% tỷ lệ thắng) giúp bạn snowball lợi thế thành chiến thắng chắc chắn trước 15 phút.
Thắng nhờ macro: Fizz giành matchup (54,43%) dù thua về CS (6,13 vs 7,19/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Fizz thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (745 vs 860/phút), tỷ lệ thắng 54,4% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Fizz dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (54,4%) và KDA (2,30 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Fizz Mid | Đối đầu | Syndra Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 54,4% | Winrate Matchup | 45,6% |
| 50,69% | Winrate Vị trí | 50,90% |
| #27 | Xếp hạng Winrate | #24 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 424 |
| 6,13 | Lính/Phút | 7,19 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 745 | Sát thương mỗi Phút | 860 |
Trận đấu Fizz vs Syndra mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Fizz gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Syndra chủ yếu gây sát thương phép (87.93%) - cân nhắc build MR.
Syndra farm tốt hơn (12 vs 42) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,3 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Abuse lợi thế để tạo ra map pressure và giúp team có lead.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























