Fizz Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Twisted Fate (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 731 trận. Tình thế hơi nghiêng về Fizz.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fizz Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 66,0% trong trận đấu này.
Fizz thống trị meta (thứ 14 phổ biến nhất, 4,3% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier A, nhưng Fizz giành lợi thế có ý nghĩa 51,4% vs 48,6%. Bộ skill Fizz synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (52,0% tỷ lệ thắng, 71,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Kiếm Tai Ương > Sách Chiêu Hồn Mejai > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Pháp Sư mang lại 66,0% tỷ lệ thắng chống Twisted Fate.
Thắng nhờ macro: Fizz giành matchup (51,38%) dù thua về CS (6,13 vs 7,06/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Fizz thống trị cả tỷ lệ thắng (51,4%) và damage output (745 vs 697/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 48 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Fizz giành matchup (51,4%) dù có KDA thấp hơn (2,30 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Fizz Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 50,69% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #27 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,13 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 745 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Fizz vs Twisted Fate mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Fizz gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 42) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























