Fizz Mid chơi khó khăn khi gặp Lissandra (tỷ lệ thắng 47,0%) theo dữ liệu từ 504 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Fizz.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fizz Mid vs Lissandra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Fizz thống trị meta (thứ 14 phổ biến nhất, 4,3% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Lissandra (2,8% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Fizz có xếp hạng tier cao hơn, Lissandra thắng 53,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Lissandra đặc biệt counter phong cách chơi Fizz, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (49,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Kiếm Tai Ương, Sách Chiêu Hồn Mejai, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 47,0% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Fizz (6,13 vs 6,10/phút, thứ 42 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,03 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Lissandra dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,0%) và damage (793 vs 745/phút). Fizz phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,30) với 47,0% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Fizz Mid | Đối đầu | Lissandra Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 47,0% | Winrate Matchup | 53,0% |
| 50,69% | Winrate Vị trí | 50,66% |
| #27 | Xếp hạng Winrate | #28 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 2,8% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 402 |
| 6,13 | Lính/Phút | 6,10 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 745 | Sát thương mỗi Phút | 793 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Fizz gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Lissandra chủ yếu gây sát thương phép (88.16%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Fizz (42 vs 43) mang lại scaling ổn định.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























