Fizz Mid chơi khó khăn khi gặp Veigar (tỷ lệ thắng 48,3%) theo dữ liệu từ 716 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Fizz.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fizz Mid vs Veigar Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 73,7% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Fizz (4,3% tỷ lệ chọn, thứ 14 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Veigar (4,2%, thứ 15). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Fizz gặp khó với chỉ 48,3% tỷ lệ thắng. Cơ chế Veigar tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (54,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Kiếm Tai Ương, Đồng Hồ Cát Zhonya, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,3% lên 73,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Fizz đối mặt cả bất lợi matchup (48,29%) và farming (6,13 vs 6,24/phút). Với thâm hụt 0,11 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Veigar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,7%) và damage (873 vs 745/phút). Fizz phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,30) với 48,3% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Fizz Mid | Đối đầu | Veigar Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 48,3% | Winrate Matchup | 51,7% |
| 50,69% | Winrate Vị trí | 51,25% |
| #27 | Xếp hạng Winrate | #22 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 4,2% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 411 |
| 6,13 | Lính/Phút | 6,24 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 745 | Sát thương mỗi Phút | 873 |
Trận đấu cân bằng giữa Fizz và Veigar mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Fizz gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Veigar chủ yếu gây sát thương phép (94.43%) - cân nhắc build MR.
Veigar farm tốt hơn (39 vs 42) - focus objectives và teamfight thay vì lane.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























