Renekton Top chơi khó khăn khi gặp Kled (tỷ lệ thắng 48,4%) theo dữ liệu từ 531 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Kled Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,7% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Renekton (4,9% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Kled ngoài meta (1,5% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (47,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,4% lên 63,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Renekton (6,13 vs 5,90/phút, thứ 49 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,23 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Kled dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và damage (744 vs 706/phút). Renekton phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Kled dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,20 vs 1,90, thứ 10 vs thứ 35). Người chơi Renekton cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Renekton Top | Đối đầu | Kled Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 48,4% | Winrate Matchup | 51,6% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 51,42% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #10 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 1,5% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,13 | Lính/Phút | 5,90 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 744 |
Trận đấu cân bằng giữa Renekton và Kled đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Kled gây sát thương vật lý (87.74%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Renekton (49 vs 53) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























