Renekton Top chơi khó khăn khi gặp Urgot (tỷ lệ thắng 48,0%) theo dữ liệu từ 765 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Urgot Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,8% trong trận đấu này.
Renekton thống trị meta (thứ 11 phổ biến nhất, 4,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Urgot (2,6% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (55,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,0% lên 60,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Renekton đối mặt cả bất lợi matchup (47,96%) và farming (6,13 vs 6,92/phút). Với thâm hụt 0,79 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Urgot dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,0%) và damage (827 vs 706/phút). Renekton phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Urgot dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,0%) và KDA (2,00 vs 1,90, thứ 18 vs thứ 35). Người chơi Renekton cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Renekton Top | Đối đầu | Urgot Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | S |
| 48,0% | Winrate Matchup | 52,0% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 52,59% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #3 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 2,6% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,0 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 426 |
| 6,13 | Lính/Phút | 6,92 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 827 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Urgot gây sát thương vật lý (90.56%) - armor items có thể cần thiết.
Urgot farm tốt hơn (20 vs 49) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,0) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























