Renekton Top gặp khó khăn khi đối đầu Warwick (tỷ lệ thắng 49,0%) trong 670 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Warwick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trụ cột meta Renekton (4,9% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Warwick ngoài meta (1,2% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (45,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Đen, Ngọn Giáo Shojin, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 49,0% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Renekton (6,13 vs 5,49/phút, thứ 49 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,64 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Warwick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,0%) và damage (751 vs 706/phút). Renekton phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Renekton duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 35 vs thứ 38 của Warwick), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Renekton Top | Đối đầu | Warwick Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 49,0% | Winrate Matchup | 51,0% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 51,92% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #7 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 1,2% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 6,13 | Lính/Phút | 5,49 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 751 |
Trận đấu cân bằng giữa Renekton và Warwick đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Warwick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Renekton (49 vs 60) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (1,9 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























