Renekton Top gặp khó khăn khi đối đầu Volibear (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 662 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Volibear Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,8% trong trận đấu này.
Renekton thống trị meta (thứ 11 phổ biến nhất, 4,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Volibear (2,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Renekton có xếp hạng tier cao hơn, Volibear thắng 51,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Volibear đặc biệt counter phong cách chơi Renekton, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (53,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,8% lên 63,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Renekton (6,13 vs 5,62/phút, thứ 49 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,51 CS/phút. Damage không bằng thắng: Renekton output damage nhiều hơn (706 vs 704/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Renekton duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 35 vs thứ 54 của Volibear), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Renekton Top | Đối đầu | Volibear Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | D |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,2% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 48,59% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #53 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 2,4% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 394 |
| 6,13 | Lính/Phút | 5,62 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 704 |
Trận đấu cân bằng giữa Renekton và Volibear đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Renekton (49 vs 58) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (1,9 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























