Renekton Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Quinn (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 587 trận. Tình thế hơi nghiêng về Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Quinn Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trụ cột meta Renekton (4,9% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Quinn ngoài meta (1,6% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B+, nhưng Renekton giành lợi thế có ý nghĩa 51,2% vs 48,8%. Bộ skill Renekton synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Đắc Thắng (48,8% tỷ lệ thắng, 92,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Móng Vuốt Sterak > Vũ Điệu Tử Thần với Giày Thép Gai mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Quinn.
Thắng nhờ macro: Renekton giành matchup (51,23%) dù thua về CS (6,13 vs 6,16/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Renekton thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (706 vs 780/phút), tỷ lệ thắng 51,2% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Renekton giành matchup (51,2%) dù có KDA thấp hơn (1,90 vs 2,00). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Renekton Top | Đối đầu | Quinn Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | B+ |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 50,60% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #21 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 1,6% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,0 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 417 |
| 6,13 | Lính/Phút | 6,16 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Renekton vs Quinn đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Quinn gây sát thương vật lý (88.69%) - armor items có thể cần thiết.
Quinn farm tốt hơn (48 vs 49) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,0) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























