Renekton Top chơi khó khăn khi gặp Trundle (tỷ lệ thắng 47,6%) theo dữ liệu từ 599 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Renekton.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Renekton Top vs Trundle Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,7% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Renekton (4,9% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Trundle ngoài meta (0,7% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Renekton có xếp hạng tier cao hơn, Trundle thắng 52,4% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Trundle đặc biệt counter phong cách chơi Renekton, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (50,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,6% lên 59,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Renekton đối mặt cả bất lợi matchup (47,59%) và farming (6,13 vs 6,90/phút). Với thâm hụt 0,77 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Renekton output damage nhiều hơn (706 vs 661/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Renekton duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 35 vs thứ 63 của Trundle), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Renekton Top | Đối đầu | Trundle Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | D |
| 47,6% | Winrate Matchup | 52,4% |
| 49,51% | Winrate Vị trí | 47,51% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #59 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 0,7% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,3 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 432 |
| 6,13 | Lính/Phút | 6,90 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 706 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Renekton gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Trundle gây sát thương vật lý (84.15%) - armor items có thể cần thiết.
Trundle farm tốt hơn (22 vs 49) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,9 vs 1,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























