Tryndamere Top có lợi thế trước Yone (tỷ lệ thắng 52,4%) trong 500 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Tryndamere.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Tryndamere Top vs Yone Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,4% trong trận đấu này.
Với 2,3% độ phổ biến, Tryndamere liên tục đối mặt Yone - tướng thống trị meta (5,0%, thứ 14 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Tryndamere ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Mưa Kiếm kết hợp Tác Động Bất Chợt (55,4% tỷ lệ thắng, 19,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Rìu Mãng Xà > Ma Vũ Song Kiếm > Vô Cực Kiếm với Giày Cuồng Nộ mang lại 63,4% tỷ lệ thắng chống Yone.
Thống trị lane: Tryndamere không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (8,00/phút vs 7,84 của Yone). Lợi thế 0,16 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Tryndamere thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (796 vs 859/phút), tỷ lệ thắng 52,4% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Tryndamere dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,4%) và KDA (1,60 vs 1,50) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Tryndamere Top | Đối đầu | Yone Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 52,4% | Winrate Matchup | 47,6% |
| 48,34% | Winrate Vị trí | 49,01% |
| #55 | Xếp hạng Winrate | #49 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 5,0% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 1,5 |
| 470 | Vàng mỗi Phút | 438 |
| 8,00 | Lính/Phút | 7,84 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 796 | Sát thương mỗi Phút | 859 |
Trận đấu Tryndamere vs Yone đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Tryndamere gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Yone gây sát thương vật lý (72.44%) - armor items có thể cần thiết.
Tryndamere farm xuất sắc (top 2) - abuse lợi thế early gold. KDA cao hơn (1,6 vs 1,5) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























