Warwick Top chơi khó khăn khi gặp Sett (tỷ lệ thắng 46,9%) theo dữ liệu từ 923 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Sett Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 69,5% trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Sett thống trị meta đường trên hiện tại với 6,1% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Sett trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ (51,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Giáp Tâm Linh, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,9% lên 69,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Warwick đối mặt cả bất lợi matchup (46,87%) và farming (5,49 vs 6,93/phút). Với thâm hụt 1,44 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Sett dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,1%) và damage (925 vs 751/phút). Warwick phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Warwick duy trì KDA tốt hơn (1,80, thứ 38 vs thứ 49 của Sett), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Warwick Top | Đối đầu | Sett Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S |
| 46,9% | Winrate Matchup | 53,1% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 51,11% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #13 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 6,1% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,7 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 408 |
| 5,49 | Lính/Phút | 6,93 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,25 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 925 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Sett gây sát thương vật lý (76.31%) - armor items có thể cần thiết.
Sett farm tốt hơn (18 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























