Warwick Top có lợi thế trước Volibear (tỷ lệ thắng 52,0%) trong 481 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Volibear Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Warwick với tỷ lệ chọn 1,2% (thứ 48 trong các tướng Top) ít khi gặp Volibear có độ phổ biến 2,4%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Volibear trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Warwick. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Warwick (A+ vs D) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,0%. Hiệu suất này giải thích tại sao Warwick xếp thứ 7 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (52,7% tỷ lệ thắng, 94,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Móc Diệt Thủy Quái > Vũ Điệu Tử Thần với Giày Thủy Ngân mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Volibear.
Thắng nhờ macro: Warwick giành matchup (52,01%) dù thua về CS (5,49 vs 5,62/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Warwick thống trị cả tỷ lệ thắng (52,0%) và damage output (751 vs 704/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 47 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Warwick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,0%) và KDA (1,80 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Warwick Top | Đối đầu | Volibear Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | D |
| 52,0% | Winrate Matchup | 48,0% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 48,59% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #53 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 2,4% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 394 |
| 5,49 | Lính/Phút | 5,62 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 704 |
Trận đấu Warwick vs Volibear đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Volibear farm tốt hơn (58 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























