Warwick Top thắng phần lớn trận đấu khi gặp Gwen (tỷ lệ thắng 59,1%) dựa trên 464 trận. Matchup này rất có lợi cho người chơi Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Gwen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 75,0% trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Gwen thống trị meta đường trên hiện tại với 3,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Gwen trong đa số trận đấu. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Warwick (A+ vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 59,1%. Hiệu suất này giải thích tại sao Warwick xếp thứ 7 về winrate trong các tướng Top. Tối đa hóa lợi thế: Setup rune Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ đạt 54,4% tỷ lệ thắng (92,9% độ phổ biến), trong khi build core Chùy Phản Kích > Gươm Suy Vong > Giáp Tâm Linh với Giày Thủy Ngân (75,0% tỷ lệ thắng) giúp bạn snowball lợi thế thành chiến thắng chắc chắn trước 15 phút.
Thắng nhờ macro: Warwick giành matchup (59,09%) dù thua về CS (5,49 vs 6,67/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Warwick thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (751 vs 907/phút), tỷ lệ thắng 59,1% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Warwick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (59,1%) và KDA (1,80 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Warwick Top | Đối đầu | Gwen Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | B+ |
| 59,1% | Winrate Matchup | 40,9% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 49,74% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #37 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 445 |
| 5,49 | Lính/Phút | 6,67 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 907 |
Trận đấu Warwick vs Gwen đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Gwen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Gwen farm tốt hơn (28 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























