Malphite Top áp đảo Warwick (tỷ lệ thắng 44,3%) dựa trên 493 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Malphite Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,0% trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Malphite thống trị meta đường trên hiện tại với 7,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Malphite trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ (50,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 44,3% lên 67,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Warwick đối mặt cả bất lợi matchup (44,32%) và farming (5,49 vs 6,53/phút). Với thâm hụt 1,04 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Warwick output damage nhiều hơn (751 vs 679/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Malphite dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,7%) và KDA (2,60 vs 1,80, thứ 2 vs thứ 38). Người chơi Warwick cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Warwick Top | Đối đầu | Malphite Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S+ |
| 44,3% | Winrate Matchup | 55,7% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 53,01% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #1 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 7,8% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 395 |
| 5,49 | Lính/Phút | 6,53 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 679 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Malphite chủ yếu gây sát thương phép (70.35%) - cân nhắc build MR.
Malphite farm tốt hơn (31 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,8 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























