Warwick Top gặp khó khăn khi đối đầu Mordekaiser (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 889 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70,6% trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Mordekaiser thống trị meta đường trên hiện tại với 5,7% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Mordekaiser trong đa số trận đấu. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Warwick có xếp hạng tier cao hơn, Mordekaiser thắng 51,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Mordekaiser đặc biệt counter phong cách chơi Warwick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ (51,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 48,8% lên 70,6% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Warwick đối mặt cả bất lợi matchup (48,82%) và farming (5,49 vs 6,34/phút). Với thâm hụt 0,85 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Mordekaiser dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và damage (780 vs 751/phút). Warwick phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (1,80) với 48,8% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Warwick Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,2% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 5,49 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu cân bằng giữa Warwick và Mordekaiser đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Mordekaiser farm tốt hơn (41 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























