Warwick Top có lợi thế trước Garen (tỷ lệ thắng 52,8%) trong 585 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Garen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Garen thống trị meta đường trên hiện tại với 6,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Garen trong đa số trận đấu. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (50,2% tỷ lệ thắng, 93,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Chùy Phản Kích > Búa Tiến Công với Giày Thép Gai mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Garen.
Thắng nhờ macro: Warwick giành matchup (52,79%) dù thua về CS (5,49 vs 7,48/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Warwick thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (751 vs 844/phút), tỷ lệ thắng 52,8% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Warwick giành matchup (52,8%) dù có KDA thấp hơn (1,80 vs 1,90). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Warwick Top | Đối đầu | Garen Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S |
| 52,8% | Winrate Matchup | 47,2% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 50,73% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #18 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 441 |
| 5,49 | Lính/Phút | 7,48 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 844 |
Trận đấu Warwick vs Garen đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Garen gây sát thương vật lý (74.94%) - armor items có thể cần thiết.
Garen farm tốt hơn (8 vs 60) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA thấp hơn (1,8 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























