Jax Top áp đảo Warwick (tỷ lệ thắng 41,4%) dựa trên 664 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Warwick.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Warwick Top vs Jax Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trong khi Warwick vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,2% tỷ lệ chọn, thứ 48 trong 63 tướng Top), Jax thống trị meta đường trên hiện tại với 5,7% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Warwick - bạn sẽ gặp Jax trong đa số trận đấu. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Warwick có xếp hạng tier cao hơn, Jax thắng 58,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Jax đặc biệt counter phong cách chơi Warwick, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ (49,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Chùy Phản Kích, Giáp Gai, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 41,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Warwick đối mặt cả bất lợi matchup (41,43%) và farming (5,49 vs 7,03/phút). Với thâm hụt 1,54 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Warwick output damage nhiều hơn (751 vs 704/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Warwick duy trì KDA tốt hơn (1,80, thứ 38 vs thứ 53 của Jax), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Warwick Top | Đối đầu | Jax Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | B+ |
| 41,4% | Winrate Matchup | 58,6% |
| 51,92% | Winrate Vị trí | 49,63% |
| #7 | Xếp hạng Winrate | #40 |
| 1,2% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,8 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 412 |
| 5,49 | Lính/Phút | 7,03 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,33 |
| 751 | Sát thương mỗi Phút | 704 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Warwick gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Jax có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Jax farm tốt hơn (16 vs 60) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,8 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























