Senna Splash Art
Senna

Senna ADC

Người Cứu Chuộc
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 49,6% | với vai trò ADC 51,9%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 4,4% | với vai trò ADC 0,5%
Tỉ lệ cấm: 0,9%
Đã phân tích: 27584 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support ADC ARAM

Senna ADC Hướng dẫn

B+ Tier

Senna ổn ở ADC với 51,9% tỷ lệ thắng (hạng 7 trong các tướng ADC), so với 49,6% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Senna vẫn là lựa chọn thích hợp với 4,4% tỷ lệ pick tổng thể và rất ít 0,5% ở ADC ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 27584 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 11,0% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Bạc, rồi Dao Điện Statikk, Rìu Đen, và Đại Bác Liên Thanh. Senna farm yếu - 6,55 CS/phút (hạng 22 trong các tướng ADC) và kiếm 415 vàng mỗi phút. Trung bình 3,0 KDA (hạng 1 trong các tướng ADC). Hiếm khi bị ban ở 0,9% (vị trí 139). Senna gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Bước Chân Thần Tốc, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Đốn Hạ, (Chuẩn Xác) và Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, (Pháp Thuật). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E.

Senna Vị trí

Senna
  • Support

    (Support - 89,0%) 29482 trận
  • ADC

    (ADC - 11,0%) 3040 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 26516 ARAM trận

Senna ADC Thống kê

51,9%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
11,0%
ADC (Tỉ lệ vị trí)
0,9%
Tỉ lệ cấm
0,0008
Ngũ sát/Trận
5,7
Hạ gục/Trận
5,7
Tử vong/Trận
11,4
Hỗ trợ/Trận
0,26
Mắt/Phút
6,55
Lính/Phút
415
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 88,9%
Phép thuật: 7,3%
Chuẩn: 3,75%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Senna ADC

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
52,2% Tỉ lệ thắng 80,7% Tỉ lệ chọn2454 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
67,3% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn5 trận

Senna ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
52,2% Tỉ lệ thắng 95,1% Tỉ lệ chọn2892 trận
Giày phổ biến
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,5% Tỉ lệ thắng 74,1% Tỉ lệ chọn2253 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,1% Tỉ lệ thắng 15,0% Tỉ lệ chọn455 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
57,7% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn119 trận
Build cốt lõi
Cuốc Chim
Cuốc Chim (875 vàng) 25 Sức Mạnh Công Kích
->
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
59,1% Tỉ lệ thắng 14,7% Tỉ lệ chọn447 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
56,8% Tỉ lệ thắng 17,6% Tỉ lệ chọn535 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
60,3% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn8 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
74,9% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn7 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
57,7% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn119 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

56,1% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn47 trận
Build cốt lõi
Cuốc Chim
Cuốc Chim (875 vàng) 25 Sức Mạnh Công Kích
->
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

63,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn125 trận
Build hoàn chỉnh
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

69,4% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn85 trận
Trang bị khác
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54,0% Tỉ lệ thắng 17,4% Tỉ lệ chọn527 trận
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

56,9% Tỉ lệ thắng 9,9% Tỉ lệ chọn301 trận
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
35,7% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn163 trận
Móc Diệt Thủy Quái
Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
40% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Bắn Hạ
Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
52,4% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn147 trận
Cưa Xích Hóa Kỹ
Cưa Xích Hóa Kỹ (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Xích Cưa Sắc Nhọn
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
54,5% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn119 trận
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
63,4% Tỉ lệ thắng 3,0% Tỉ lệ chọn92 trận
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

69,4% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn85 trận

Senna ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc

Bước Chân Thần Tốc

Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

52,0% Tỉ lệ thắng 45,7% Tỉ lệ chọn1389 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc

Bước Chân Thần Tốc

Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,8% Tỉ lệ thắng 25,6% Tỉ lệ chọn778 trận

Senna tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Senna ADC

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
51,7% Tỉ lệ thắng 67,9% Tỉ lệ chọn2065 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
68,1% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn16 trận

Bị khắc chế bởi Senna

Tướng khắc chế Senna

Senna cốt truyện:

Mang lời nguyền bị ám ảnh từ thuở nhỏ bởi Màn Sương Đen huyền bí, Senna đã gia nhập tổ chức Vệ Binh Ánh Sáng thần thánh và chống trả quyết liệt - để rồi bị giết bởi hồn ma tàn ác Thresh và linh hồn cô bị giam cầm trong một chiếc đèn lồng. Không chấp nhận từ bỏ hy vọng, từ bên trong đèn lồng, Senna đã học cách sử dụng Màn Sương, sau đó tái sinh trong một hình dạng mới, hoàn toàn thay đổi. Giờ đây nắm giữ cả sức mạnh bóng tối lẫn ánh sáng, Senna hạ quyết tâm dùng chính Màn Sương Đen để chống lại nó - mỗi phát bắn từ vũ khí của cô sẽ cứu chuộc các linh hồn lầm lạc ở bên trong nó.

Senna mẹo:

Chơi đối đầu Senna

Senna mô tả kỹ năng:

Giải Thoát
P
Giải Thoát (nội tại)
Khi có kẻ chết gần chỗ Senna, linh hồn của chúng bị Màn Sương Đen cầm tù. Senna có thể tấn công linh hồn đó để giải thoát và hấp thụ Màn Sương đang trói buộc chúng. Màn Sương giúp cô tăng Sức mạnh Công kích, Tầm Đánh, và Tỉ lệ Chí mạng.

Đòn đánh của Senna mất nhiều thời gian hơn để bắn, gây thêm sát thương, và tăng cho cô một phần Tốc độ Di chuyển của mục tiêu.
Bóng Tối Xuyên Thấu
Q
Bóng Tối Xuyên Thấu (Q)
Từ đôi nòng của Súng Thần Tích, Senna bắn ra một chùm ánh sáng và bóng tối kết hợp qua mục tiêu, hồi máu cho đồng minh và gây sát thương kẻ địch.
Ràng Buộc
W
Ràng Buộc (W)
Senna tung ra làn sóng Sương Đen. Nếu trúng một kẻ địch, nó trói chân kẻ đó và mọi thứ xung quanh sau chốc lát.
Lời Nguyền Sương Đen
E
Lời Nguyền Sương Đen (E)
Senna biến Sương Đen tích bên trong vũ khí thành cơn bão quanh mình, đón nhận bóng tối và trở thành một bóng ma của nó. Đồng minh bước vào vùng bão được ngụy trang và xuất hiện dưới dạng bóng ma. Bóng ma được tăng Tốc Độ Di Chuyển, không thể bị chọn làm mục tiêu, và che giấu danh tính.
Hắc Ám Soi Rọi
R
Hắc Ám Soi Rọi (R)
Senna triệu tập đá thần tích của các Vệ Binh đã ngã xuống, biến khẩu súng của cô thành vầng hào quang của ánh sáng và bóng tối. Cô sẽ bắn một tia sáng đi khắp nơi, bảo vệ đồng minh và gây sát thương kẻ địch đứng ở trung tâm.

Senna Skins and Splash Arts